Dacia Buiucani
Moldova
Dacia Buiucani Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Dacia Buiucani ghi bàn cứ mỗi 93 phút trong Siêu Liga
Dacia Buiucani ghi trung bình 0.97 bàn mỗi trận
Dacia Buiucani là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Siêu Liga
Dacia Buiucani không ghi được bàn trong 46% tại Siêu Liga
Bàn thua
Dacia Buiucani để thủng lưới cứ mỗi 47 phút tại Siêu Liga
Dacia Buiucani để thủng lưới trung bình 1.90 bàn mỗi trận
Dacia Buiucani đạt được 10% trận giữ sạch lưới tại Siêu Liga
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Dacia Buiucani đã tham gia trong Siêu Liga
Dacia Buiucani tổng số bàn thắng mỗi trận 2.87 trong mỗi trận tại Siêu Liga
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 62% đối với Dacia Buiucani tại Siêu Liga
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 71% đối với Dacia Buiucani tại Siêu Liga
CDG thống kê
Dacia Buiucani đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 52% trận đấu tại Siêu Liga
Dacia Buiucani ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 20% trận đấu tại Siêu Liga
Dacia Buiucani ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 36% trận đấu của đội này tại Siêu Liga
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Dacia Buiucani ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 10% số bàn thắng trong Siêu Liga
Dacia Buiucani chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 4% số bàn thắng trong Siêu Liga
Dacia Buiucani chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 10% số bàn thắng trong Siêu Liga
Dacia Buiucani ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 20% số bàn thắng trong Siêu Liga
Dacia Buiucani chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 4% số bàn thắng trong Siêu Liga
Dacia Buiucani chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 17% số bàn thắng trong Siêu Liga
Kèo Chấp Thống Kê
Dacia Buiucani ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 88% trong Siêu Liga
Trong hiệp một, Dacia Buiucani ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Siêu Liga
Trong hiệp hai, Dacia Buiucani ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 78% trong Siêu Liga
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Dacia Buiucani thắng bằng thẻ trong 13% trận đấu tại Siêu Liga
Dacia Buiucani có trung bình 1.19 thẻ trong các trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp một, Dacia Buiucani thắng bằng thẻ trong 10% trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp một, Dacia Buiucani có trung bình 0.35 thẻ trong các trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp hai, Dacia Buiucani thắng bằng thẻ trong 13% trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp hai, Dacia Buiucani có trung bình 0.84 thẻ trong các trận đấu tại Siêu Liga
Phạt Góc Thống Kê
Dacia Buiucani thắng bằng quả phạt góc trong 7% trận đấu tại Siêu Liga
Dacia Buiucani có trung bình 1.71 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp một, Dacia Buiucani thắng bằng quả phạt góc trong 4% trận đấu tại Siêu Liga
Dacia Buiucani có trung bình 0.84 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp hai, Dacia Buiucani thắng bằng quả phạt góc trong 13% trận đấu tại Siêu Liga
Dacia Buiucani có trung bình 0.87 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu Liga
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
Dacia Buiucani Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9:6 | 3 | 12 | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 9:4 | 5 | 10 | |
| 3 | 5 | 3 | 0 | 2 | 9:9 | 0 | 9 | |
| 4 | 5 | 2 | 0 | 3 | 8:9 | -1 | 6 | |
| 5 | 5 | 0 | 0 | 5 | 2:10 | -8 | 0 |
- Finals